nhèo nhèo

  1. Nh. Nhèo: Nát nhèo nhèo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhèo nhèo"

nhèo nhèo
Một đứa trẻ làm nát nhèo nhèo một tờ giấy trong tay.